lá toạ

lá toạ

Anh ấy mặc một chiếc quần lá toạ rất hợp thời trang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại quần đặc thù trong trang phục truyền thống: " toạ" chỉ một kiểu quần phần cạp được may rộng, khi mặc thì gấp hoặc vắt sang hai bên, tạo thành hai mảnh vải như hình chiếc phủ lên phần bụng hông. Đây một chi tiết trong trang phục cổ truyền của người Việt, thường thấy trong các bộ áo dài, áo tứ thân.
    • Bộ phận của quần: " toạ" còn chỉ riêng phần vải được gấp hoặc may chồng lên nhauphía trước quần, tác dụng trang trí giữ form quần.
dụ sử dụng
  • (Trang phục cổ truyền thường quần được thiết kế với phần cạp rộng, gấp sang hai bên.)
  • ( tôi còn lưu giữ bộ trang phục với kiểu quần đặc biệt này từ thời thanh xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quần toạ": cụm từ chỉ riêng loại quần đặc điểm này.
    • Quần toạ một nét đẹp trong trang phục của phụ nữ Bắc Bộ. (Kiểu quần này nét văn hoá đặc sắc trong y phục phụ nữ miền Bắc Việt Nam.)
  • "mặc toạ": hành động mặc quần kiểu gấp vạt đặc trưng.
    • Các gái làng quê thường mặc toạ khi đi chợ. (Phụ nữ nông thôn thường mặc quần kiểu này khi ra chợ.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): bộ phận của cây, hình dẹt, mỏng; ở đây chỉ hình dạng của phần vải gấp.
  • Toạ (danh từ): tấm vải, vạt vải; trong " toạ" chỉ phần vải được gấp hoặc vắt.
  • Quần ống rộng: loại quần ống rộng, khác với quần toạ ở chỗ không phần gấp vạt đặc biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Quần vạt: quần phần vạt trước được may rộng, có thể gấp sang hai bên.
  • Quần lỏn: quần ngắn, ống rộng, không phần gấp vạt như toạ.
Thành ngữ liên quan
  • Áo dài toạ: cụm từ chỉ bộ trang phục gồm áo dài quần toạ, thường xuất hiện trong văn hoá truyền thống.
    • Trong lễ hội, các thiếu nữ mặc áo dài toạ rất duyên dáng. (Trong lễ hội, các gái mặc bộ trang phục truyền thống này trông rất duyên dáng.)